Quạt hướng trục nối ống gió là gì?
Quạt hướng trục nối ống gió là dòng quạt công nghiệp thiết kế chuyên dụng với hai đầu chờ để lắp ống dẫn, có nhiệm vụ hút – thổi không khí theo phương thẳng (song song với trục quay). Nhờ đó, quạt giúp vận chuyển luồng khí mang bụi, khói hoặc mùi ra khỏi các khu vực kín như nhà xưởng, tầng hầm, đồng thời có thể cấp khí tươi vào không gian, góp phần tăng hiệu quả thông gió và tạo môi trường làm việc thoáng sạch hơn.
Gợi ý: Dòng DBH-AFN-N0 (Dobaco) là quạt hướng trục nối ống chuyên dụng, hỗ trợ nhiều đường kính/động cơ và tùy chọn VFD. Nếu bạn cung cấp kích thước ống, lưu lượng–áp yêu cầu và chiều dài tuyến ống, mình sẽ đề xuất model phù hợp kèm báo giá & catalog ngay.

Cấu tạo, nguyên lý hoạt động của quạt hướng trục nối ống gió
Bảng giá chi tiết: báo giá quạt hướng trục nối ống gió
Đặc điểm của quạt hướng trục DBH-AFN -No
Quạt hướng trục nối ống gió có những ưu điểm nổi bật sau:
-
Dạng ống tròn liền khối: thân thép mạ/sơn tĩnh điện (tùy chọn INOX), hai đầu mặt bích chuẩn dễ nối ống cứng/ống mềm.
-
Cánh khí động học cân bằng động: tạo lưu lượng lớn – ồn thấp, giảm xoáy, tiết kiệm điện.
-
Truyền động trực tiếp (N0): gọn, ít bảo trì, phù hợp vận hành 24/7.
-
Motor 1P/3P: chọn theo tải và nguồn điện; hỗ trợ biến tần (VFD) để điều chỉnh lưu lượng.
-
Áp tĩnh vừa: tối ưu cho tuyến ống ngắn–trung bình, ít cút; giữ hiệu suất tốt khi cửa hút/thổi thoáng.
-
Kín khít & an toàn: có gioăng bích, lưới bảo vệ, hộp điện đấu nối thuận tiện; tùy chọn đệm chống rung.

- Cánh quạt được thiết kế với góc nghiêng phù hợp nhằm đảm bảo độ ồn do va chạm khi nối ống gió.
- Vật liệu chế tạo: Thép, inox, composite.
- Sản phẩm được sơn tĩnh điện bền màu và cánh quạt cân bằng động chạy êm, ổn định.
Các thông số kỹ thuật và model quạt hướng trục nối ống gió có sẵn tại DOBACO giúp cho quý khách có thể chọn lựa, chúng tôi luôn có nhiều mẫu mã cho quý khách có thể tham khảo trước như tốc độ quay, lượng gió độ ồn trước khi sản xuất để quý khách có thể yên tâm hơn khi lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu.
Xem thêm: Quạt công nghiệp giá bao nhiêu?
Giá quạt hướng trục nối ống gió cập nhật mới nhất
Dưới đây là mặt bằng giá tham khảo cho dòng quạt hướng trục nối ống gió . Lưu ý: giá thực tế phụ thuộc đường kính ống, lưu lượng/áp, motor 1P/3P, vật liệu và phụ kiện (tiêu âm, lưới, đệm rung…).
Bảng giá tham khảo theo cỡ thông dụng
| Nhóm cỡ / Đường kính ống | Lưu lượng tham khảo | Giá tham khảo (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nhỏ (Ø100–160 mm) | ~150–500 m³/h | ~750.000 – 1.350.000 | Phù hợp hộ gia đình, WC, pantry, tủ điện nhỏ |
| Nhỏ–Trung (Ø200–250 mm) | ~600–1.600 m³/h | ~1.450.000 – 2.550.000 | Inline nhựa/kim loại, 1 pha |
| Trung (Ø315 mm) | ~2.000–2.500 m³/h | ~3.400.000 – 3.800.000 | Bản 1 tốc/2 tốc, dùng cho ống hành lang/bãi xe nhỏ |
| Công nghiệp (Ø400 mm) | ~4.000–7.000 m³/h | ~6.000.000 ± | Thân thép/cánh nhôm; giá tăng theo công suất & IP |
| Trung–Lớn (Ø500–560 mm) | ≥7.000–12.000 m³/h | ~7.500.000 – 12.000.000 | Thường cần 3 pha; có thể kèm tiêu âm |
| Lớn (≥Ø630–800+ mm) | ≥12.000–25.000+ m³/h | Báo theo cấu hình | Thường báo giá dự án (motor, VFD, tiêu âm, inox…) |
Yếu tố làm giá tăng/giảm
-
Đường kính & tốc độ: lớn hơn → motor lớn hơn → giá tăng.
-
Áp tĩnh yêu cầu: tuyến ống dài/nhiều cút/thiết bị cản → cần áp cao hơn.
-
Động cơ: 1P/3P, cấp bảo vệ IP, cấp cách điện, có/không biến tần (VFD).
-
Vật liệu: thân thép sơn (phổ thông), INOX hoặc cánh nhôm/composite (bền hơn, giá cao hơn).
-
Phụ kiện: tiêu âm, lưới bảo vệ, gioăng kín, đệm chống rung, hood.
-
Dịch vụ dự án: khảo sát, bản vẽ, CO/CQ, lắp đặt, bảo hành mở rộng.
Gợi ý chọn nhanh theo bài toán
-
Ống thẳng, ngắn–trung bình, cần lưu lượng lớn → chọn axial nối ống (hiệu quả/chi phí tốt).
-
Ống dài, nhiều cút, có lọc/tiêu âm dày → cân nhắc quạt ly tâm nối ống (áp tĩnh cao hơn).
-
Luôn chừa đoạn ống thẳng trước–sau quạt (≥2–3D & 1–2D) để đúng lưu lượng.
Mua quạt hướng trục nối ống gió tại DOBACO
Hiện nay, thị trường quạt hướng trục nối ống gió sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp được cung cấp bởi khá nhiều đơn vị. Đây vừa là thuận lợi cũng vừa là khó khăn cho khách hàng bởi tìm được một đơn vị cung cấp sản phẩm vừa uy tín, chất lượng, vừa đảm bảo về báo giá quạt hướng trục nối ống gió tốt nhất
Thấu hiểu điều đó, DOBACO không ngừng nỗ lực để mang tới cho khách hàng sự an tâm thông qua những sản phẩm chất lượng, bền bỉ qua thời gian và báo giá quạt hướng trục nối ống gió phù hợp nhất.

Công ty DOBACO là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các loại quạt công nghiệp, hệ thống hút bụi công nghiệp tại Việt Nam với công nghệ sản xuất hiện đại bậc nhất hiện đại.
Chúng tôi cam kết sản phẩm quạt hướng trục nối ống gió được sản xuất / lắp ráp chính hãng tại nhà máy của DOBACO. Toàn bộ sản phẩm đều được bảo hành chính hãng tại nhà máy ít nhất 12 tháng.
Quạt hướng trục nối ống gió và các loại quạt công nghiệp khác đều được chứng nhận xuất xưởng rõ ràng, đầy đủ giấy tờ và là sản phẩm mới 100%. Chúng tôi luôn tự hào vì đã đồng hành cùng khách hàng trong suốt hành trình mang tới một môi trường sống và làm việc trong lành mỗi ngày.
Đội ngũ nhân viên của chúng tôi tư vấn miễn phí, nhiệt tình để quý khách có thể chọn lựa được sản phẩm tốt nhất và phù hợp nhất với nhu cầu của doanh nghiệp mình.
Câu hỏi thường gặp Quạt hướng trục nối ống gió
Khi nào nên dùng quạt hướng trục nối ống gió?
- Khi cần lưu lượng lớn – áp tĩnh vừa, ống thẳng – ít cút, muốn lắp gọn trong ống để tiết kiệm không gian và chi phí.
DBH-AFN-N0 có điều chỉnh tốc độ được không?
- Có. Dùng biến tần (VFD) cho motor 3 pha để tăng/giảm tốc độ → điều chỉnh lưu lượng và độ ồn theo nhu cầu.
Nên chọn 1 pha hay 3 pha?
- 1P (220V) cho cỡ nhỏ–trung, dễ nguồn điện. 3P (380V) ổn định cho cỡ ≥Ø315–400, phù hợp chạy 24/7 và dùng VFD.
Cách tính nhanh lưu lượng cần thiết?
- Lưu lượng (m³/h) = Thể tích không gian (m³) × số lần thay gió/giờ (ACH). Từ đó chọn đường kính quạt và công suất phù hợp.
Cần bao nhiêu áp tĩnh (Pa)?
- Cộng tổn thất áp của ống thẳng + cút + côn chuyển + lưới/hood + thiết bị (lọc/tiêu âm). Nếu tổng trở lực cao → cân nhắc quạt ly tâm.
Lắp đặt quạt trong ống thế nào cho đúng lưu lượng?
- Giữ đoạn ống thẳng trước quạt ≥ 2–3D và sau quạt ≥ 1–2D (D = đường kính ống), siết kín bích bằng gioăng, kiểm tra chiều quay theo mũi tên.
Làm sao giảm ồn khi vận hành?
- Chọn đường kính lớn chạy chậm, dùng tiêu âm, bố trí ống thẳng – kín – sạch, giảm tốc bằng VFD khi không cần full tải, lắp đệm chống rung.
Nếu bạn đang có nhu cầu tìm mua và báo giá quạt hướng trục nối ống gió chất lượng, uy tín, đừng ngần ngại kết nối qua hotline: 0984.249.686 hoặc website dobaco.vn để được nhân viên DOBACO tư vấn tận tình nhất!
Bạn cũng có thể tham khảo thông số kỹ thuật của một số sản phẩm quạt hướng trục công nghiệp khác dưới đây.
Tìm hiểu thêm về các loại quạt liên quan:
| Model | Ðường kính cánh Diameter |
Công suất Power |
Tốc độ Speed |
Ðiện áp Voltage |
Lưu lượng Volume |
Áp suất Pressure |
| (mm) | ( Kw) | (v/ph) | ( V ) | (m3/h) | (Pa) | |
| DBH – AFN-3 | 300 | 0,18 | 1460 | 380 | 600-1200 | 100-50 |
| 0,25 | 1460 | 380 | 1400-1900 | 200-120 | ||
| DBH – AFN-3.5 | 350 | 0,25 | 1460 | 380 | 2000 – 2400 | 120-80 |
| 0,37 | 1460 | 380 | 2500-3500 | 280-180 | ||
| DBH – AFN-4 | 400 | 0,55 | 960 | 380 | 2300-3000 | 150-100 |
| 0,75 | 1460 | 380 | 3600-4500 | 350-250 | ||
| DBH – AFN-4.5 | 450 | 0,55 | 960 | 380 | 3300 – 4300 | 190 – 130 |
| 1,1 | 1460 | 380 | 4500-6500 | 440-300 | ||
| DBH – AFN-5 | 500 | 0,75 | 960 | 380 | 4500-5900 | 240-160 |
| 1,5 | 1460 | 380 | 6300-9000 | 550-380 | ||
| DBH – AFN-5.5 | 550 | 1,1 | 960 | 380 | 6200-8000 | 290-200 |
| 2,2 | 1460 | 380 | 9000-11000 | 400-200 | ||
| DBH – AFN-6 | 600 | 1,5 | 960 | 380 | 9300-1100 | 380-190 |
| 3 | 1460 | 380 | 1200-14000 | 600-250 | ||
| DBH – AFN-7 | 700 | 1,5 | 960 | 380 | 9000-12200 | 260-180 |
| 4 | 1460 | 380 | 13000-16000 | 470-340 | ||
| DBH – AFN-8 | 800 | 2,2 | 960 | 380 | 16000-18000 | 350-250 |
| 7.5 | 1460 | 380 | 19000-25000 | 700-300 | ||
| DBH – AFN-9 | 900 | 4 | 960 | 380 | 17200-26000 | 480-300 |
| 15 | 1460 | 380 | 27300-34000 | 780-550 | ||
| DBH – AFN-10 | 1000 | 11 | 960 | 380 | 38300-45000 | 800-500 |
| 22 | 1460 | 380 | 45000-50000 | 1000-800 | ||
| DBH – AFN-11 | 1100 | 15 | 960 | 380 | 45000-52000 | 510-300 |
| 30 | 1460 | 380 | 55000-62000 | 660-470 | ||
| DBH – AFN-12 | 1200 | 22 | 960 | 380 | 55000-63000 | 600-250 |
| 37 | 1460 | 380 | 65000-75000 | 1100-500 | ||
| DBH – AFN-13 | 1300 | 37 | 960 | 380 | 75000-80000 | 700-300 |








